202+ từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp mọi lĩnh vực

Trong giao tiếp, đôi khi bạn sẽ gặp các câu hỏi về nghề nghiệp bằng tiếng Anh hoặc được yêu cầu mô tả công việc của mình hay những người xung quanh. Trong những trường hợp như vậy, cần phải trả lời như thế nào? Cách tốt nhất là trau dồi cho mình vốn từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp. 

Dưới đây là danh sách tổng hợp đầy đủ từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp. Hãy cùng VnTrade học ngay nhé!

100 từ vựng về nghề nghiệp trong giáo dục

Gợi ý 100 từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp trong giáo dục
Gợi ý 100 từ vựng về nghề nghiệp trong giáo dục
STTTừ VựngPhiên âmDịch nghĩa
1Teacher/ˈtiː.tʃər/Giáo viên
2Professor/prəˈfes.ər/Giáo sư
3Lecturer/ˈlek.tʃər.ər/Giảng viên
4Tutor/ˈtjuː.tər/Gia sư
5Principal/ˈprɪn.sɪ.pəl/Hiệu trưởng
6Headmaster/ˌhedˈmɑː.stər/Hiệu trưởng nam
7HeadmistressHiệu trưởng nữ/ˌhedˈmɪs.trəs/
8School counselor/skuːl ˈkaʊn.səl.ər/Cố vấn học đường
9Librarian/laɪˈbreə.ri.ən/Thủ thư
10Academic advisor/ˌæk.əˈdem.ɪk ədˈvaɪ.zər/Cố vấn học tập
11Teaching assistant/ˈtiː.tʃɪŋ əˈsɪs.tənt/Trợ giảng
12Curriculum developer/kəˈrɪk.jə.ləm dɪˈvel.ə.pər/Nhà phát triển chương trình học
13School nurse/skuːl nɜːs/Y tá trường học
14Researcher/rɪˈsɜː.tʃər/Nhà nghiên cứu
15School administrator/skuːl ədˈmɪn.ɪ.streɪ.tər/Quản lý giáo dục
16Dean/diːn/Trưởng khoa
17Vice principal/vaɪs ˈprɪn.sɪ.pəl/Phó hiệu trưởng
18School secretary/skuːl ˈsek.rə.tər.i/Thư ký trường học
19Childcare worker/ˈtʃaɪld.keər ˈwɜː.kər/Nhân viên chăm sóc trẻ
20Kindergarten teacher/ˈkɪn.dəˌɡɑː.tən ˈtiː.tʃər/Giáo viên mẫu giáo
21Preschool teacher/ˈpriː.skuːl ˈtiː.tʃər/Giáo viên mầm non
22Special education teacher/ˈspeʃ.əl ˌed.jʊˈkeɪ.ʃən ˈtiː.tʃər/Giáo viên giáo dục đặc biệt
23School psychologist/skuːl saɪˈkɒl.ə.dʒɪst/Nhà tâm lý học trường học
25Educational consultant/ˌedʒ.ʊˈkeɪ.ʃən.əl kənˈsʌl.tənt/Tư vấn giáo dục
26Learning support teacher/ˈlɜː.nɪŋ səˈpɔːrt ˈtiː.tʃər/Giáo viên hỗ trợ học tập
27Instructional coach/ɪnˈstrʌk.ʃən.əl kəʊtʃ/Huấn luyện viên hướng dẫn
28Examiner/ɪɡˈzæm.ɪ.nər/Giám khảo
29Test coordinator/test kɔːˈɔː.dɪ.neɪ.tər/Điều phối viên kỳ thi
30Curriculum specialist/kəˈrɪk.jə.ləm ˈspeʃ.əl.ɪst/Chuyên gia chương trình học
31Student advisor/ˈstjuː.dənt ədˈvaɪ.zər/Cố vấn học sinh
32Learning technologist/ˈlɜː.nɪŋ tekˈnɒl.ə.dʒɪst/Chuyên gia công nghệ giáo dục
33Homeroom teacher/ˈhəʊm.ruːm ˈtiː.tʃər/Giáo viên chủ nhiệm
24Language teacher/ˈlæŋ.ɡwɪdʒ ˈtiː.tʃər/Giáo viên ngôn ngữ
34Vocational teacher/vəʊˈkeɪ.ʃən.əl ˈtiː.tʃər/Giáo viên dạy nghề
35Superintendent/ˌsuː.pər.ɪnˈten.dənt/Giám thị trưởng
36School inspector/skuːl ɪnˈspek.tər/Thanh tra trường học
37Family educator/ˈfæm.əl.i ˈedʒ.uː.keɪ.tər/Nhà giáo dục gia đình
38School board member/skuːl bɔːd ˈmem.bər/Thành viên hội đồng giáo dục
39Education director/ˌedʒ.ʊˈkeɪ.ʃən dəˈrek.tər/Giám đốc giáo dục

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp ngành y tế

STTTừ VựngPhiên âmDịch nghĩa
1Doctor/ˈdɒk.tər/Bác sĩ
2Nurse/nɜːs/Y tá
3Surgeon/ˈsɜː.dʒən/Bác sĩ phẫu thuật
4Pharmacist/ˈfɑː.mə.sɪst/Dược sĩ
5Dentist/ˈden.tɪst/Nha sĩ
6Paramedic/ˌpær.əˈmed.ɪk/Nhân viên y tế khẩn cấp
7Radiologist/ˌreɪ.diˈɒl.ə.dʒɪst/Bác sĩ X-quang
8Anesthesiologist/ˌæn.əsˌθiː.ziˈɒl.ə.dʒɪst/Bác sĩ gây mê
9Physiotherapist/ˌfɪz.i.əʊˈθer.ə.pɪst/Chuyên gia vật lý trị liệu
10Pediatrician/ˌpiː.di.əˈtrɪʃ.ən/Bác sĩ nhi khoa
11Cardiologist/ˌkɑː.diˈɒl.ə.dʒɪst/Bác sĩ tim mạch
12Dermatologist/ˌdɜː.məˈtɒl.ə.dʒɪst/Bác sĩ da liễu
13Neurologist/njʊəˈrɒl.ə.dʒɪst/Bác sĩ thần kinh
14Obstetrician/ˌɒb.stəˈtrɪʃ.ən/Bác sĩ sản khoa
15Oncologist/ɒnˈkɒl.ə.dʒɪst/Bác sĩ ung thư
16Ophthalmologist/ˌɒf.θælˈmɒl.ə.dʒɪst/Bác sĩ nhãn khoa
17Orthopedic surgeon/ˌɔː.θəˈpiː.dɪk ˈsɜː.dʒən/Bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình
18Psychiatrist/saɪˈkaɪə.trɪst/Bác sĩ tâm thần
19Psychologist/saɪˈkɒl.ə.dʒɪst/Nhà tâm lý học
20Veterinarian/ˌvet.ər.ɪˈneə.ri.ən/Bác sĩ thú y
21Medical assistant/ˈmed.ɪ.kəl əˈsɪs.tənt/Trợ lý y tế
22Surgeon assistant/ˈsɜː.dʒən əˈsɪs.tənt/Trợ lý bác sĩ phẫu thuật
23Lab technician/læb tɛkˈnɪʃ.ən/Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm
25Medical researcher/ˈmed.ɪ.kəl rɪˈsɜː.tʃər/Nhà nghiên cứu y học
26Nutritionist/njuːˈtrɪʃ.ən.ɪst/Chuyên gia dinh dưỡng
27Speech therapist/spiːtʃ ˈθer.ə.pɪst/Nhà trị liệu ngôn ngữ
28Occupational therapist/ˌɒk.jəˈpeɪ.ʃən.əl ˈθer.ə.pɪst/Nhà trị liệu nghề nghiệp
29Midwife/ˈmɪd.waɪf/Nữ hộ sinh
30Dietitian/ˌdaɪ.əˈtɪʃ.ən/Chuyên gia ăn kiêng
31Chiropractor/ˈkaɪ.rəʊˌpræk.tər/Bác sĩ chỉnh hình xương
32Geneticist/dʒəˈnet.ɪ.sɪst/Nhà di truyền học
33Urologist/jʊˈrɒl.ə.dʒɪst/Bác sĩ tiết niệu
24Endocrinologist/ˌen.dəʊ.krɪˈnɒl.ə.dʒɪst/Bác sĩ nội tiết
34Geriatrician/ˌdʒer.i.əˈtrɪʃ.ən/Bác sĩ lão khoa
35Hematologist/ˌhiː.məˈtɒl.ə.dʒɪst/Bác sĩ huyết học
36Immunologist/ˌɪm.juːˈnɒl.ə.dʒɪst/Nhà miễn dịch học
37Pathologist/pəˈθɒl.ə.dʒɪst/Bác sĩ bệnh học
38Pharmacologist/ˌfɑː.məˈkɒl.ə.dʒɪst/Nhà dược lý học

Các từ vựng tiếng Anh lĩnh vực nông nghiệp

Giới thiệu bảng từ vựng tiếng Anh lĩnh vực nông nghiệp
Giới thiệu bảng từ vựng tiếng Anh lĩnh vực nông nghiệp
STTTừ VựngPhiên âmDịch nghĩa
1Farmer/ˈfɑː.mər/Nông dân
2Agriculturalist/ˌæɡ.rɪˈkʌl.tʃər.ɪst/Nhà nông học
3Rancher/ˈræn.tʃər/Người chăn nuôi gia súc
4Harvester/ˈhɑː.vɪ.stər/Người thu hoạch
5Beekeeper/ˈbiːˌkiː.pər/Người nuôi ong
6Horticulturist/ˌhɔː.tɪˈkʌl.tʃər.ɪst/Nhà trồng trọt
7Shepherd/ˈʃep.əd/Người chăn cừu
8Dairy farmer/ˈdeə.ri ˈfɑː.mər/Nông dân nuôi bò sữa
9Poultry farmer/ˈpəʊl.tri ˈfɑː.mər/Nông dân nuôi gia cầm
10Agronomist/əˈɡrɒn.ə.mɪst/Nhà nông học, chuyên gia nông nghiệp
11Fisherman/ˈfɪʃ.ə.mən/Ngư dân
12Forestry worker/ˈfɒr.ɪ.stri ˈwɜː.kər/Nhân viên lâm nghiệp
13Fruit picker/fruːt ˈpɪk.ər/Người hái quả
14Tractor driver/ˈtræk.tər ˈdraɪ.vər/Tài xế lái máy cày
15Vineyard worker/ˈvɪn.jɑːrd ˈwɜː.kər/Công nhân trồng nho
16Farmhand/ˈfɑːm.hænd/Lao động phụ ở trang trại
17Crop inspector/krɒp ɪnˈspek.tər/Thanh tra cây trồng
18Irrigation specialist/ˌɪr.ɪˈɡeɪ.ʃən ˈspeʃ.əl.ɪst/Chuyên viên tưới tiêu
19Agricultural engineer/ˌæɡ.rɪˈkʌl.tʃər.əl ˌen.dʒɪˈnɪər/Kỹ sư nông nghiệp
20Organic farmer/ɔːˈɡæn.ɪk ˈfɑː.mər/Nông dân hữu cơ
21Greenhouse worker/ˈɡriːn.haʊs ˈwɜː.kər/Công nhân nhà kính
22Livestock farmer/ˈlaɪv.stɒk ˈfɑː.mər/Nông dân chăn nuôi gia súc
23Agricultural consultant/ˌæɡ.rɪˈkʌl.tʃər.əl kənˈsʌl.tənt/Tư vấn nông nghiệp
25Soil scientist/sɔɪl ˈsaɪən.tɪst/Nhà khoa học đất
26Seed producer/siːd prəˈdjuː.sər/Người sản xuất hạt giống
27Animal breeder/ˈæn.ɪ.məl ˈbriː.dər/Người lai giống vật nuôi
28Pest controller/pest kənˈtrəʊ.lər/Chuyên viên kiểm soát sâu bệnh
29Agricultural manager/ˌæɡ.rɪˈkʌl.tʃər.əl ˈmæn.ɪ.dʒər/Quản lý nông nghiệp
30Apiarist/ˈeɪ.pi.ə.rɪst/Người nuôi ong
31Farm equipment mechanic/fɑːm ɪˈkwɪp.mənt mɪˈkæn.ɪk/Thợ sửa chữa máy móc nông nghiệp
32Grain elevator operator/ɡreɪn ˈel.ɪ.veɪ.tər ˈɒp.ə.reɪ.tər/Người vận hành hầm chứa ngũ cốc
33Herb farmer/hɜːb ˈfɑː.mər/Nông dân trồng thảo mộc
24Viticulturist/ˌvɪtɪˈkʌltʃərɪst/Nhà trồng nho
34Wool grower/wʊl ɡrəʊ.ər/Người nuôi cừu lấy lông
35Agribusiness manager/ˌæɡ.rɪˈbɪz.nɪs ˈmæn.ɪ.dʒər/Quản lý kinh doanh nông nghiệp
36Water resource manager/ˈwɔː.tər rɪˈzɔːs ˈmæn.ɪ.dʒər/Quản lý nguồn nước
37Soil conservationist/sɔɪl kənˈsɜː.vəˌʃən.ɪst/Nhà bảo tồn đất
38Reforestation worker/riːˌfɒr.ɪˈsteɪ.ʃən ˈwɜː.kər/Nhân viên tái trồng rừng

Từ vựng về nghề nghiệp trong tiếng Anh thuộc công nghiệp

STTTừ VựngPhiên âmDịch nghĩa
1Factory worker/ˈfæk.tər.i ˈwɜː.kər/Công nhân nhà máy
2Engineer/ˌen.dʒɪˈnɪər/Kỹ sư
3Welder/ˈwel.dər/Thợ hàn
4Machinist/məˈʃiː.nɪst/Thợ máy
5Electrician/ɪˌlekˈtrɪʃ.ən/Thợ điện
6Mechanic/mɪˈkæn.ɪk/Thợ cơ khí
7Production manager/prəˈdʌk.ʃən ˈmæn.ɪ.dʒər/Quản lý sản xuất
8Quality control inspector/ˈkwɒl.ɪ.ti kənˈtrəʊl ɪnˈspek.tər/Thanh tra kiểm soát chất lượng
9Assembly line worker/əˈsem.bli laɪn ˈwɜː.kər/Công nhân dây chuyền lắp ráp
10Industrial engineer/ɪnˈdʌs.tri.əl ˌen.dʒɪˈnɪər/Kỹ sư công nghiệp
11Machine operator/məˈʃiːn ˈɒp.ər.eɪ.tər/Người vận hành máy móc
12Forklift driver/ˈfɔːk.lɪft ˈdraɪ.vər/Người lái xe nâng
13Maintenance technician/ˈmeɪn.tən.əns tekˈnɪʃ.ən/Kỹ thuật viên bảo trì
14Industrial designer/ɪnˈdʌs.tri.əl dɪˈzaɪ.nər/Nhà thiết kế công nghiệp
15Plant manager/plænt ˈmæn.ɪ.dʒər/Quản lý nhà máy
16Process engineer/ˈprəʊ.ses ˌen.dʒɪˈnɪər/Kỹ sư quy trình
17Safety officer/ˈseɪf.ti ˈɒf.ɪ.sər/Nhân viên an toàn lao động
18Toolmaker/ˈtuːlˌmeɪ.kər/Thợ chế tạo dụng cụ
19Metallurgist/məˈtæl.ɜː.dʒɪst/Nhà luyện kim
20Chemical engineer/ˈkem.ɪ.kəl ˌen.dʒɪˈnɪər/Kỹ sư hóa chất
21CNC operator/siː.enˈsiː ˈɒp.ər.eɪ.tər/Người vận hành máy CNC
22Textile worker/ˈtek.staɪl ˈwɜː.kər/Công nhân dệt may
23Foundry worker/ˈfaʊn.dri ˈwɜː.kər/Công nhân xưởng đúc
25Packer/ˈpæk.ər/Người đóng gói
26Plumber/ˈplʌm.ər/Thợ ống nước
27Industrial electrician/ɪnˈdʌs.tri.əl ɪˌlekˈtrɪʃ.ən/Thợ điện công nghiệp
28Maintenance supervisor/ˈmeɪn.tən.əns ˈsuː.pə.vaɪ.zər/Giám sát bảo trì
29Sheet metal worker/ʃiːt ˈmet.əl ˈwɜː.kər/Thợ kim loại tấm
30Steelworker/ˈstiːlˌwɜː.kər/Thợ thép
31Production planner/prəˈdʌk.ʃən ˈplæn.ər/Người lập kế hoạch sản xuất
32Warehouse manager/ˈweə.haʊs ˈmæn.ɪ.dʒər/Quản lý kho hàng
33Logistics manager/ləˈdʒɪs.tɪks ˈmæn.ɪ.dʒər/Quản lý hậu cần
24CNC programmer/siː.enˈsiː ˈprəʊ.ɡræm.ər/Lập trình viên CNC
34Industrial painter/ɪnˈdʌs.tri.əl ˈpeɪn.tər/Thợ sơn công nghiệp
35Robotics engineer/rəʊˈbɒt.ɪks ˌen.dʒɪˈnɪər/Kỹ sư robot
36Driller/ˈdrɪl.ər/Thợ khoan
37Crane operator/kreɪn ˈɒp.ər.eɪ.tər/Người điều khiển cần cẩu
38Safety inspector/ˈseɪf.ti ɪnˈspek.tər/Thanh tra an toàn
Xem thêm:  Cách đọc số tiền bằng tiếng Anh đơn giản, dễ hiểu nhất

>> Xem thêm: 222+ từ vựng tiếng Anh chủ đề động vật – Animails

Từ vựng nghề nghiệp tiếng Anh Kinh doanh

STTTừ VựngPhiên âmDịch nghĩa
1Businessman/ˈbɪz.nɪs.mən/Doanh nhân (nam)
2Businesswoman/ˈbɪz.nɪsˌwʊm.ən/Doanh nhân (nữ)
3Entrepreneur/ˌɒn.trə.prəˈnɜːr/Nhà khởi nghiệp
4CEO (Chief Executive Officer)/siː.iːˈəʊ/Giám đốc điều hành
5CFO (Chief Financial Officer)/siː.ɛf.əʊ/Giám đốc tài chính
6Manager/ˈmæn.ɪ.dʒər/Quản lý
7Salesperson/ˈseɪlzˌpɜː.sən/Nhân viên bán hàng
8Accountant/əˈkaʊn.tənt/Kế toán
9Marketing manager/ˈmɑː.kɪ.tɪŋ ˈmæn.ɪ.dʒər/Quản lý marketing
10Financial analyst/faɪˈnæn.ʃəl ˈæn.ə.lɪst/Nhà phân tích tài chính
11Consultant/kənˈsʌl.tənt/Tư vấn viên
12Human resources manager/ˈhjuː.mən rɪˈzɔː.sɪz ˈmæn.ɪ.dʒər/Quản lý nhân sự
13Customer service representative/ˈkʌs.tə.mər ˈsɜː.vɪs reprɪˈzen.tə.tɪv/Nhân viên chăm sóc khách hàng
14Operations manager/ˌɒp.ərˈeɪ.ʃənz ˈmæn.ɪ.dʒər/Quản lý vận hành
15Stockbroker/ˈstɒkˌbrəʊ.kər/Môi giới chứng khoán
16Auditor/ˈɔː.dɪ.tər/Kiểm toán viên
17Trader/ˈtreɪ.dər/Nhà giao dịch
18Real estate agent/ˈrɪəl ɪˌsteɪt ˈeɪ.dʒənt/Nhân viên bất động sản
19Product manager/ˈprɒd.ʌkt ˈmæn.ɪ.dʒər/Quản lý sản phẩm
20Brand manager/brænd ˈmæn.ɪ.dʒər/Quản lý thương hiệu
21Business analyst/ˈbɪz.nɪs ˈæn.ə.lɪst/Nhà phân tích kinh doanh
22Executive assistant/ɪɡˈzek.jə.tɪv əˈsɪs.tənt/Trợ lý điều hành
23Business consultant/ˈbɪz.nɪs kənˈsʌl.tənt/Tư vấn kinh doanh
25Sales manager/seɪlz ˈmæn.ɪ.dʒər/Quản lý bán hàng
26Supply chain manager/səˈplaɪ tʃeɪn ˈmæn.ɪ.dʒər/Quản lý chuỗi cung ứng
27Investment banker/ɪnˈvest.mənt ˈbæŋ.kər/Nhân viên ngân hàng đầu tư
28Risk manager/rɪsk ˈmæn.ɪ.dʒər/Quản lý rủi ro
29Legal advisor/ˈliː.ɡəl əˈvaɪ.zər/Cố vấn pháp lý
30Procurement manager/prəˈkjʊə.mənt ˈmæn.ɪ.dʒər/Quản lý mua hàng
31Account manager/əˈkaʊnt ˈmæn.ɪ.dʒər/Quản lý khách hàng
32Digital marketer/ˈdɪdʒ.ɪ.təl ˈmɑː.kɪ.tər/Chuyên viên tiếp thị số
33Logistics manager/ləˈdʒɪs.tɪks ˈmæn.ɪ.dʒər/Quản lý hậu cần
24Public relations manager/ˈpʌb.lɪk rɪˈleɪ.ʃənz ˈmæn.ɪ.dʒər/Quản lý quan hệ công chúng
34Corporate trainer/ˈkɔː.pər.ət ˈtreɪ.nər/Chuyên gia đào tạo doanh nghiệp
35Office administrator/ˈɒf.ɪs ədˈmɪn.ɪ.streɪ.tər/Quản lý văn phòng
36Business developer/ˈbɪz.nɪs dɪˈvel.ə.pər/Phát triển kinh doanh
37Venture capitalist/ˈven.tʃər ˈkæp.ɪ.tə.lɪst/Nhà đầu tư mạo hiểm

50 từ vựng tiếng Anh ngành giải trí

STTTừ VựngPhiên âmDịch nghĩa
1Actor/ˈæk.tər/Diễn viên nam
2Actress/ˈæk.trɪs/Diễn viên nữ
3Director/daɪˈrek.tər/Đạo diễn
4Producer/prəˈdjuː.sər/Nhà sản xuất
5Screenwriter/ˈskriːnˌraɪ.tər/Biên kịch
6Film editor/fɪlm ˈed.ɪ.tər/Biên tập phim
7Cinematographer/ˌsɪn.ə.məˈtɒɡ.rə.fər/Nhà quay phim
8Stuntman/ˈstʌnt.mæn/Diễn viên đóng thế nam
9Stuntwoman/ˈstʌntˌwʊm.ən/Diễn viên đóng thế nữ
10Singer/ˈsɪŋ.ər/Ca sĩ
11Musician/mjuːˈzɪʃ.ən/Nhạc sĩ
12Dancer/ˈdɑːn.sər/Vũ công
13Choreographer/ˌkɒr.iˈɒɡ.rə.fər/Biên đạo múa
14DJ (Disc Jockey)/ˈdɪsk ˈdʒɒk.i/DJ (người chỉnh nhạc)
15Comedian/kəˈmiː.di.ən/Diễn viên hài
16Talk show host/tɔːk ʃəʊ həʊst/Người dẫn chương trình talkshow
17TV presenter/ˌtiːˈviː prɪˈzen.tər/Người dẫn chương trình truyền hình
18Radio host/ˈreɪ.di.əʊ həʊst/Phát thanh viên
19Model/ˈmɒd.əl/Người mẫu
20Fashion designer/ˈfæʃ.ən dɪˈzaɪ.nər/Nhà thiết kế thời trang
21Makeup artist/ˈmeɪk.ʌp ˈɑː.tɪst/Chuyên viên trang điểm
22Costume designer/ˈkɒs.tjuːm dɪˈzaɪ.nər/Nhà thiết kế trang phục
23Voice actor/vɔɪs ˈæk.tər/Diễn viên lồng tiếng
25Film critic/fɪlm ˈkrɪt.ɪk/Nhà phê bình phim
26Art director/ɑːt dɪˈrek.tər/Giám đốc nghệ thuật
27Animator/ˈæn.ɪ.meɪ.tər/Họa sĩ hoạt hình
28Photographer/fəˈtɒɡ.rə.fər/Nhiếp ảnh gia
29Magician/məˈdʒɪʃ.ən/Ảo thuật gia
30Event planner/ɪˈvent ˈplæn.ər/Người lập kế hoạch sự kiện
31Sound engineer/saʊnd ˌen.dʒɪˈnɪər/Kỹ sư âm thanh
32Lighting technician/ˈlaɪtɪŋ tɛkˈnɪʃ.ən/Kỹ thuật viên ánh sáng
33Video editor/ˈvɪd.i.əʊ ˈed.ɪ.tər/Biên tập video
24Talent agent/ˈtæl.ənt ˈeɪ.dʒənt/Đại diện nghệ sĩ
34Publicist/ˈpʌb.lɪ.sɪst/Người làm quan hệ công chúng
35Stage manager/steɪdʒ ˈmæn.ɪ.dʒər/Quản lý sân khấu
36Film director/fɪlm daɪˈrek.tər/Đạo diễn phim
37Music producer/ˈmjuː.zɪk prəˈdjuː.sər/Nhà sản xuất âm nhạc
38Visual effects artist/ˈvɪʒ.u.əl ɪˈfekts ˈɑː.tɪst/Nghệ sĩ hiệu ứng hình ảnh

>> Xem thêm: Trọn bộ 200 từ vựng tiếng Anh chủ đề gia đình đầy đủ nhất

Ví dụ về chủ đề nghề nghiệp mọi lĩnh vực

Teacher

My teacher always encourages us to ask questions.

Giáo viên của tôi luôn khuyến khích chúng tôi đặt câu hỏi.

Professor

The professor gave an inspiring lecture on history.

Giáo sư đã đưa ra một bài giảng đầy cảm hứng về lịch sử.

Lecturer

The lecturer explained the topic in great detail.

Giảng viên đã giải thích chủ đề một cách rất chi tiết.

Tutor

I hired a tutor to help me improve my math skills.

Tôi đã thuê một gia sư để giúp tôi cải thiện kỹ năng toán học.

Principal

The principal congratulated the students on their achievements.

Hiệu trưởng đã chúc mừng các học sinh về những thành tích của họ.

Headmaster

The headmaster is retiring after 30 years of service.

Hiệu trưởng nam sẽ nghỉ hưu sau 30 năm cống hiến.

Headmistress

The headmistress announced the new school policy.

Hiệu trưởng nữ đã công bố chính sách mới của trường.

School counselor

The school counselor helped me choose the right career path.

Cố vấn học đường đã giúp tôi chọn con đường sự nghiệp phù hợp.

Librarian

The librarian recommended a great book for my research.

Thủ thư đã giới thiệu một cuốn sách tuyệt vời cho bài nghiên cứu của tôi.

Academic advisor

My academic advisor helped me plan my courses for the semester.

Cố vấn học tập của tôi đã giúp tôi lập kế hoạch các môn học cho học kỳ này.

Teaching assistant

The teaching assistant explained the homework assignment.

Trợ giảng đã giải thích bài tập về nhà.

Curriculum developer

The curriculum developer designed a new program for language learning.

Nhà phát triển chương trình học đã thiết kế một chương trình mới cho việc học ngôn ngữ.

School nurse

The school nurse treated my injury during recess.

Y tá trường học đã xử lý vết thương của tôi trong giờ giải lao.

Researcher

The researcher published a groundbreaking study on education.

Nhà nghiên cứu đã công bố một nghiên cứu đột phá về giáo dục.

School administrator

The school administrator organized the parent-teacher meeting.

Quản lý giáo dục đã tổ chức cuộc họp phụ huynh và giáo viên.

Dean

The dean welcomed the new students to the faculty.

Trưởng khoa đã chào đón các sinh viên mới vào khoa.

Vice principal

The vice principal supervised the school’s extracurricular activities.

Phó hiệu trưởng giám sát các hoạt động ngoại khóa của trường.

School secretary

The school secretary handles all administrative tasks.

Thư ký trường học xử lý tất cả các công việc hành chính.

Childcare worker

The childcare worker takes care of children while their parents are at work.

Nhân viên chăm sóc trẻ chăm sóc các em nhỏ khi bố mẹ chúng đi làm.

Kindergarten teacher

The kindergarten teacher teaches children through songs and games.

Giáo viên mẫu giáo dạy trẻ thông qua các bài hát và trò chơi.

Preschool teacher

The preschool teacher ensures the kids have a fun and safe learning environment.

Giáo viên mầm non đảm bảo trẻ có một môi trường học tập vui vẻ và an toàn.

Special education teacher

The special education teacher works with students who have learning disabilities.

Giáo viên giáo dục đặc biệt làm việc với những học sinh gặp khó khăn trong học tập.

School psychologist

The school psychologist provides mental health support to students.

Nhà tâm lý học trường học cung cấp hỗ trợ về sức khỏe tinh thần cho học sinh.

Educational consultant

The educational consultant advised the school on how to improve their teaching methods.

Tư vấn giáo dục đã đưa ra lời khuyên cho trường về cách cải thiện phương pháp giảng dạy.

Kết thúc hành trình khám phá từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp, bạn đã có trong tay một vốn tiếng Anh  hữu ích để tự tin giao tiếp và làm việc trong mọi lĩnh vực. Hãy áp dụng những từ vựng này vào thực tế hàng ngày, luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ của mình. 

Việc nắm vững từ vựng theo chủ đề không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ mà còn giúp cải thiện kỹ năng giao tiếp một cách tự nhiên và hiệu quả. Tiếp tục theo dõi và học hỏi thêm nhiều chủ đề từ vựng khác để hoàn thiện khả năng tiếng Anh của mình nhé!

Bạn đang đọc bài viết 202+ từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp mọi lĩnh vực tại chuyên mục Tiếng Anh giao tiếp trên website vntrade.edu.vn.

Avatar of Nguyễn Thị Bảo Linh
Nguyễn Thị Bảo Linh

Nguyễn Thị Bảo Linh, bút danh: Ms Lily 1996, Hà Nội là tác giả của vntrade.edu.vn, với niềm đam mê giúp người Việt học tiếng Anh một cách tự nhiên và vui nhộn. Hơn 6 năm kinh nghiệm, cô luôn tạo ra những bài học dễ nhớ, sinh động, biến việc học thành trải nghiệm thú vị và truyền cảm hứng cho người học.